• Thứ Hai, 06/08/2012 09:47 (GMT+7)

    Đánh giá máy tính xách tay Acer Aspire S5

    Bài và ảnh: Đông Quân
    Mỏng gọn và nhẹ hơn nhờ thiết kế MagicFlip I/O, cấu hình phần cứng với BXL Intel Core i7-3517U, Aspire S5 còn là một trong những mẫu ultrabook đầu tiên tích hợp cả giao tiếp Thunderbolt.

    Thiết kế

    Kế thừa và phát triển từ Aspire S3, mẫu ultrabook mới của Acer hấp dẫn người dùng với kiểu dáng mỏng gọn, bộ cánh xám lông chuột trang nhã bằng hợp kim magie và nhôm mang lại cảm giác chắc chắn.

    So với Aspire S3 thì mẫu S5 mỏng và nhẹ hơn, nặng khoảng 1,36kg (so với 1,4kg của S3) và chỗ dày nhất chỉ 15mm. Aspire S5 còn là một trong những mẫu ultrabook mỏng nhất hiện nay, chỉ sau LG Z330 với độ mỏng 14,7mm.

    Để đạt được kích thước “mi nhon” đồng thời vẫn hỗ trợ đầy đủ một số cổng kết nối phổ biến hiện nay, Aspire S5 đã ứng dụng công nghệ thiết kế MagicFlip I/O để giảm độ dày thân máy. Người dùng chỉ việc nhấn nút chức năng MagicFlip để mở các cổng giao tiếp ở mặt sau khi cần sử dụng. Tuy nhiên, kinh nghiệm thực tế cho thấy việc kết nối thiết bị ngoại vi qua các cổng giao tiếp ở mặt sau sẽ không thuận tiện như khi bố trí ở cạnh bên (trái, phải) thân máy.

    Aspire S5 trang bị màn hình LCD nền LED 13,3 inch chuẩn HD tỷ lệ 16:9 với độ sáng đạt mức 200 nit, công nghệ CineCrystal cho chất lượng hình ảnh sáng rõ và đẹp. Webcam 1M chuẩn HD (720p) và hỗ trợ các kết nối không dây tốc độ cao như Bluetooth 4.0, WiFi 802.11a/g/n.

    S5 còn tích hợp sẵn tính năng chống trộm Acer Theft Shield dựa trên công nghệ Anti-Theft của Intel.

    Bàn phím kiểu chiclet có các phím nhấn với quãng di chuyển ngắn, độ nhạy tốt. Trừ nhóm phím điều hướng (←, ↑, ↓, → và page up, page down) khá nhỏ thì những phím nhấn còn lại có kích thước lớn, tạo sự thoải mái khi lướt nhanh trên bàn phím mà không sợ nhầm.

    Touchpad lớn, tích hợp cả hai nút chuột (trái, phải), hỗ trợ cảm ứng đa điểm giúp đơn giản hóa thao tác sử dụng mà không cần chuột.

    Nút chức năng MagicFlip ở góc phải trên bàn phím, dùng để mở các cổng giao tiếp khi cần sử dụng.

    Bên cạnh thiết kế mỏng hơn, gọn nhẹ hơn, Aspire S5 còn là một trong những mẫu ultrabook đầu tiên tích hợp cổng giao tiếp tốc độ cao Thunderbolt, hỗ trợ 2 kênh giao tiếp với tốc độ lên đến 10Gbps mỗi kênh. Ngoài ra, máy còn có thêm 2 USB 3.0 và ngõ xuất tín hiệu hình ảnh HDMI ở mặt sau.

    Nút nguồn và bộ đọc thẻ "2 trong 1" ở cạnh trái.

    Ngõ headphone và micro (kết hợp) ở cạnh phải. Test Lab cũng nhận thấy Aspire S5 không tích hợp sẵn ổ quang, tương tự một số mẫu Ultrabook khác.

    Hiệu năng

    Ngoài công cụ đánh giá hiệu năng tổng thể hệ thống PCMark 7, Cinebench R11.5 đánh giá khả năng xử lý của BXL, 3DMark 06 đánh giá khả năng xử lý đồ họa và ATTO Disk Benchmark đo tốc độ truy xuất dữ liệu của phân vùng hệ thống (phân vùng cài đặt hệ điều hành), Test Lab cũng thử khả năng dựng và xử lý đồ họa 3D trong game với Street Fighter IV.

    Với cấu hình trang bị BXL Intel Core i7-3517U (1,9GHz, 4MB smart cache), đồ họa tích hợp HD Graphic 4000, 2 ổ SSD 128GB (thiết lập RAID 0) và 4GB RAM DDR3, nhìn chung, kết quả thử nghiệm cho thấy hiệu năng tổng thể lẫn thời lượng dùng pin của Aspire S5 tốt, đáp ứng nhu cầu làm việc lẫn giải trí di động.

    Việc trang bị BXL Core i thế hệ thứ ba với công nghệ Quick Sync Video 2.0 tích hợp các bộ gia tốc (accelerator) ở cấp phần cứng nên điểm thành phần Computation trong PCMark 7 đạt đến 24.919 điểm. Ngoài ra, cấu hình 2 ổ SSD chạy ở chế độ RAID 0 cũng góp phần “đẩy” hiệu năng tổng thể gia tăng đáng kể; nhất là điểm số PCMark 7 và ATTO disk benchmark.

    Cụ thể với công cụ đánh giá tổng thể hiệu năng hệ thống PCMark 7, cấu hình thử nghiệm đạt đến 6.400 điểm; một điểm số rất cao so với một số ultrabook khác và thậm chí vượt cả những mẫu laptop trang bị card đồ họa rời trong cùng thử nghiệm.

    Điểm thành phần ổ cứng qua phép thử ATTO disk benchmark cho thấy tốc độ đọc/ghi dữ liệu của ổ cứng SSD lên đến 687,19MB/s (đọc) và 935,72MB/s (ghi); gấp 10 lần so với tốc độ ổ cứng truyền thống (HDD).

    Trong phép thử khả năng dựng hình của đồ họa tích hợp Intel HD 4000 với Cinebench R11.5 (thư viện đồ họa OpenGL), Aspire S5 đạt 2,63 điểm ở phép thử CPU và 15,96 khung hình/giây ở phép thử OpenGL.

    Kiểm tra khả năng xử lý của đồ họa tích hợp HD Graphics 4000 với 3DMark 06, S5 đạt 5.139 điểm.

    Tương tự với Street Fighter IV, cấu hình thử nghiệm đạt 48,22 fps (khung hình/giây) ở độ phân giải tối ưu màn hình hỗ trợ (WXGA, 1366x768) cùng thiết lập đồ họa mặc định. Vẫn giữ độ phân giải và thử đẩy các thiết lập đồ họa lên mức cao nhất, số khung hình game giảm đáng kể và thấp hơn mốc chuẩn 30pfs. Như vậy, tùy thuộc yêu cầu phần cứng của mỗi game mà bạn đọc có thể tinh chỉnh mức chất lượng đồ họa, thay dổi mức khử răng cưa AA, AF và một số hiệu ứng hình ảnh khác để cân bằng giữa chất lượng và tốc độ xử lý hình ảnh trong game.


    Kiểm tra thời gian dùng pin thực tế với công cụ MobileMark 2007, mẫu Ultrabook của Acer đạt 6 giờ 10 phút khi chạy đa tác vụ qua công cụ MobileMark 2007. Ngoài ra, S5 cũng chỉ mất 14 giây từ lúc nhấn nút nguồn cho đến khi vào giao diện màn hình chính của HĐH. Khả năng hồi đáp của máy từ chế độ sleep trở lại trạng thái hoạt động gần như tức thì (khoảng 2 giây).

    Ưu
    Thiết kế mỏng, nhẹ.
    Hiệu năng tổng thể cao.
    Thời lượng dùng pin tốt.
    Khả năng hồi đáp nhanh.

    Khuyết
    Số cổng USB ít (2 cổng).
    Vị trí cổng kết nối mặt sau chưa thật tiện dụng khi sử dụng.

    Bảng thông số kỹ thuật

    Model

    Acer Aspire S5

    Chipset

    Intel HM77 Express

    Bộ xử lý (GHz)

    Core i7-3517U (4MB cache, up to 3.0 GHz)

    Bộ nhớ (GB)

    4GB DDR3, 1333MHz

    Màn hình (inch)

    13.3" HD, LED backlight, CineCrystal

    Đồ họa

    Intel HD Graphics 4000

    Ổ cứng

    2x128GB SSD (RAID 0)

    Ổ quang

    n/a

    Keyboard

    80 key, chiclet style.

    Webcam

    1.0M HD 720p, with mic.

    Cổng giao tiếp

    HDMI 1.4a, 2xUSB 3.0, thunderbolt, card reader "2 in 1", headphone, microphone.

    Kết nối

    Bluetooth 4.0, WiFi 802.11a/g/n.

    Pin / AC Adapter

    4 cell Li-Ion, 2310mAh. 65W AC Power Adapter.

    Kích thước / Trọng lượng

    22.7x32.4x1.5cm. 1.36kg

    Hệ điều hành

    Windows 7 Home Premium 64bit, sp1.