• Thứ Tư, 29/08/2012 17:31 (GMT+7)

    Đánh giá bo mạch chủ Gigabyte GA-Z77M-D3H

    Bài và ảnh: Đông Quân
    Thiết kế dựa trên nền tảng chipset Intel Z77, hiệu năng khá tốt nhưng đã được tiết giảm một số thành phần linh kiện và tính năng hỗ trợ để có giá tốt hơn.

    THIẾT KẾ

    Bo mạch chủ (BMC) GA-Z77M-D3H xây dựng trên nền tảng chipset Intel Z77 (tên mã Panther Point), tương thích với bộ xử lý (BXL) Ivy Bridge lẫn Sandy Bridge socket 1155LGA.

    Xét trong phân khúc phổ thông thì BMC chipset Z77 hiện đang chịu áp lực cạnh tranh lớn từ BMC chipset B75 - dòng BMC được xem là giải pháp thay thế hiệu quả BMC chipset H61 do ưu thế hỗ trợ sẵn giao tiếp tốc độ cao SATA 3.0 và USB 3.0.

    Ảnh: Wikipedia.org.

    Dù vậy, BMC dùng chipset Z77 vẫn có một số ưu điểm, tính năng hỗ trợ đáng để người dùng quan tâm; chẳng hạn có đến 2 SATA 3.0, hỗ trợ công nghệ Intel Rapid Storage và thiết lập RAID ổ cứng (RAID 0, 1, 5 và 10). Công nghệ Smart Response (SRT) đưa ra giải pháp lưu trữ kết hợp giữa SDD và HDD nhằm cải thiện tốc độ truy xuất dữ liệu của hệ thống với chi phí thấp hơn nhiều so với chỉ dùng ổ SSD.

    Ngoài ra, BMC chipset Z77 hỗ trợ ép xung tốt hơn chipset B75 nhưng điều này chỉ mang tính lý thuyết hơn là thực tế vì hầu hết BMC dòng phổ thông không thiết kế cho mục đích ép xung. Bạn đọc có thể tham khảo thêm thông tin trong bảng thông số kỹ thuật các chipset Panther Point bên trên.

    Thiết kế phù hợp với những cấu hình phổ thông đáp ứng nhu cầu học tập, làm việc và giải trí nhẹ nhàng. Vì vậy, hệ thống tản nhiệt của GA-Z77M-D3H khá đơn giản, chỉ gồm một miếng nhôm nhỏ trên chipset. Mạch cấp nguồn cho BXL có 5 pha và không có tản nhiệt trên các MOSFET; tương tự một số BMC cùng dòng khác.

    Công nghệ Ultra Durable 4 Classic với bản mạch in sợi thủy tinh (glass fabric PCB) giúp giảm thiểu hiện tượng đoản mạch trong môi trường độ ẩm cao, các IC có khả năng chống tĩnh điện (ESD Resistance IC) và cả IC chống sốc điện (anti surge IC) nhằm bảo vệ bo mạch chủ và cả những thiết bị phần cứng trong trường hợp nguồn điện quá áp hoặc thấp áp.

    GA-Z77M-D3H kích thước chuẩn micro ATX 24,4x22 cm nhưng có đến 4 khe cắm RAM; hỗ trợ các dòng RAM DDR3 với tổng dung lượng tối đa 32GB cùng chế độ dual channel (kênh đôi). Kinh nghiệm thực tế cho thấy cấu hình phổ thông thường chỉ sử dụng 2 khe cắm RAM và các khe RAM còn lại dành khi nâng cấp về sau hoặc dự phòng trường hợp khe RAM bị lỗi.

    Bo mạch chủ trang bị 2 khe PCIe x16 dành gắn card đồ họa rời, trong đó băng thông khe 1 là 16x và khe còn lại đạt mức 4x. Ngoài ra, BMC còn hỗ trợ cả giao tiếp PCI truyền thống qua chip chuyển kênh "PCIe to PCI Bridge controller". Giao tiếp PCI này vốn vẫn còn được sử dụng khá phổ biến trong nhiều thiết bị ngoại vi.

    Mặt trước BMC có 6 cổng SATA, gồm 2 SATA 3.0 (màu trắng) và 4 SATA 2.0 (màu xanh) do chipset Z77 quản lý.

    Giao tiếp USB 3.0 gần vị trí gắn RAM, tiện dụng cho người dùng khi cần mở rộng với USB 3.0 bracket (tùy chọn bổ sung).

    Số cổng kết nối thiết bị ngoại vi của BMC khá phong phú, gồm cả 3 ngõ xuất tín hiệu hình ảnh là D-Sub, DVI-D và HDMI. Một số kết nối khác gồm cổng PS/2 dành cho bàn phím (hoặc chuột), 4 USB 2.0, 2 USB 3.0, cổng mạng RJ-45 tốc độ 1Gbps và âm thanh HD 7.1.

    Ngoài 6 cổng USB 2.0 mở rộng qua 3 đầu cắm (header) trên BMC, GA-Z77M-D3H còn tích hợp mạch điều khiển iTE IT 8728F super I/O controller để quản lý các kết nối truyền thống như cổng LPT, COM và cả PS/2.

    GA-Z77M-D3H cũng trang bị công nghệ DualBIOS với 2 ROM BIOS cho phép khôi phục dữ liệu hoặc thay thế BIOS chính khi gặp lỗi.

    Ngoài tài liệu hướng dẫn, đĩa cài đặt trình điều khiển (driver) và back IO shield, các phụ kiện đi kèm chỉ gồm 2 cáp SATA (1 SATA 2.0 và 1 SATA 3.0). Với những giao tiếp mở rộng trên BMC, bạn đọc phải mua cáp bổ sung khi cần sử dụng.

    HIỆU NĂNG

    Để đánh giá hiệu năng BMC Gigabyte GA-Z77M-D3H, Test Lab sử dụng cấu hình thử nghiệm với BXL Intel Core i7-3770K, Windows 7 Ultimate 64 bit SP1 và sử dụng trình điều khiển (driver) đi kèm tương ứng. Các công cụ đánh giá hiệu năng gồm PCMark 7, ATTO Disk Benchmark, CineBench R11.5 (64 bit), Heaven Benchmark v3.0 và 3DMark 11. Trong quá trình thử nghiệm, BMC hoạt động với thông số thiết lập mặc định của NSX và các phép thử được lấy kết quả trung bình sau 3 lần chạy.

    Xét tổng thể, hiệu năng của GA-Z77M-D3H khá tốt nhưng so với một vài BMC trong cùng phân khúc thì những điểm số GA-Z77M-D3H đạt được thấp hơn một chút, từ 1% - 7%, tùy phép thử. Dù vậy, GA-Z77M-D3H vẫn có một số ưu điểm, tính năng hỗ trợ đáng để người dùng quan tâm như Test Lab đề cập bên trên.

    Với công cụ đánh giá hiệu năng tổng thể hệ thống PCMark 7, cấu hình thử nghiệm đạt 3.725 điểm.

    Với công cụ Cinebench R11.5 (64 bit) đánh giá khả năng xử lý của CPU và card đồ họa (sử dụng thư viện đồ họa OpenGL), cấu hình thử nghiệm đạt 7,48 điểm ở phép thử CPU và 58,3 fps (khung hình/giây) ở phép thử OpenGL.

    Trong thử nghiệm khả năng xử lý đồ họa đa luồng DirectX 11 dựa trên công cụ 3DMark 11, thiết lập cấu hình Performance. GA-Z77M-D3H đạt 9.386 điểm, thấp hơn khoảng 5% so với ASRock B75 Pro3-M (đạt 9. 860 điểm); trong đó điểm thành phần đồ họa (graphics score) thấp hơn khoảng 7% và ngược lại điểm thành phần BXL (physics score) cao hơn 1%.

    Với Heaven Benchmark, một phép thử đồ họa có khá nhiều nét tương đồng với 3DMark 11 nhưng chủ yếu đánh giá hiệu năng tessellation (DirectX 11), cấu hình thử nghiệm đạt 2.096 điểm và 83,2 fps ở độ phân giải 1600x1200 và chất lượng đồ họa ở mức “high”.

    ƯU
    - Hỗ trợ một số công nghệ đặc trưng của Gigabyte như Ultra Durable 4 Classic; BIOS 3D UEFI; UEFI DualBIOS; Gigabyte On/Off charge.
    - Công nghệ Intel Rapid Storage và Intel Smart Response (SRT) cải thiện tốc độ truy xuất dữ liệu hệ thống với SSD phổ thông.
    - Nhiều giao tiếp thế hệ mới (PCIe x16 3.0, SATA 3.0, USB 3.0).

    KHUYẾT
    - Phụ kiện đi kèm BMC ít.

    BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    CPU

    Intel socket LGA1155

    Chipset

    Intel Z77 Express

    Memory

    DDR3 2400(OC)/1600/1333/1066 MHz
    Support Extreme Memory Profile

    Onboard Graphic

    D-Sub/DVI-D/HDMI/DisplayPort

    Audio

    VIA VT2021 codec/HD Audio 7.1 channel

    LAN

    Atheros GbE LAN

    Expansion Slot

    1xPCIe x16 3.0 @ x16
    1xPCIe x16 2.0 @ x4
    1xPCIe x1
    1xPCI

    Multi-Graphic

    AMD CrossFireX

    Internal I/O Connector

    2xSATA 6Gb/s
    4xSATA 3Gb/s
    1xUSB 3.0 header (2 port)
    3xUSB 2.0 header (6 port)
    1xserial header
    1xparallel header
    1xTrusted Platform Module (TPM) header

    Back Panel Connector

    1xPS/2 (kb/mouse)
    2xUSB 3.0
    4xUSB 2.0
    1xD-Sub
    1xDVI-D
    1xHDMI
    1xRJ-45 port
    3xAudio jack

    Form Factor

    Micro ATX; 24.4x22cm

    Cấu hình thử nghiệm: BXL Intel Core i7-3770K; Card đồ họa Zotac Geforce GTX 680; RAM Kingston HyperX LoVo KHX1866C9D3LK2 4GB; Ổ cứng WD Caviar Black 1TB; Nguồn Cooler Master Real Power Pro 1250W; HĐH Windows 7 Ultimate 64bit SP1.