• Thứ Hai, 10/09/2012 19:00 (GMT+7)

    Đánh giá bo mạch chủ Gigabyte GA Z77X-UD3H

    Bài và ảnh: Đông Quân
    GA-Z77X-UD3H kích thước chuẩn ATX, tương thích với bộ xử lý Sandy Bridge lẫn Ivy Bridge. Ngoài cổng giao tiếp PCI Express 3.0, SATA 3.0 và USB 3.0, bo mạch chủ này còn tích hợp cả cổng mSATA cùng một số công nghệ đặc trưng của hãng giúp quản lý và cấu hình hệ thống linh hoạt.

    Thiết kế

    Bo mạch chủ (BMC) GA-Z77X-UD3H được xây dựng trên nền tảng chipset Intel Z77 Express (Panther Point), kích thước chuẩn ATX 30,5x24,5cm, tương thích với bộ xử lý (BXL) Ivy Bridge lẫn Sandy Bridge (socket 1155LGA).

    Tương tự dòng bo mạch chủ cao cấp GA-Z77X-UD5H, GA-Z77X-UD3H cũng khoác bộ cánh tông đen, tản nhiệt thiết kế đơn giản hơn, chỉ gồm 2 khối đặt trên chipset và một phần Lower RDS(on) MOSFET khu vực mạch cấp nguồn BXL.

    Để đảm bảo tính ổn định của hệ thống khi hoạt động liên tục, GA-Z77X-UD3H cũng được ứng dụng công nghệ Ultra Durable 4 gồm bản mạch in sợi thủy tinh (glass fabric PCB) giúp giảm thiểu hiện tượng đoản mạch trong môi trường độ ẩm cao. Toàn bộ tụ rắn (solid capacitor) cùng Lower RDS(on) MOSFETs có trở kháng thấp giúp tiết giảm điện năng tiêu thụ và nhiệt độ hoạt động thấp. BMC cũng trang bị các IC có khả năng chống tĩnh điện (ESD Resistance IC) và cả IC chống sốc điện (anti surge IC) nhằm bảo vệ bo mạch chủ và cả những thiết bị phần cứng trong trường hợp nguồn điện quá áp hoặc thấp áp.

    Tính năng All Digital Engine cung cấp dòng điện sạch, ổn định và chính xác đến BXL, đồ họa tích hợp, bộ nhớ và mạch điều khiển bộ nhớ tích hợp (CPU VTT).

    BIOS giao diện 3D (3D BIOS) công nghệ UEFI (Unified Extensible Firmware Interface) giúp điều chỉnh các thông số bo mạch chủ một cách trực quan. Công nghệ quản lý điện năng 3D Power với mạch cấp nguồn tín hiệu số đảm bảo sự ổn định, độ tin cậy của dòng điện cung cấp cho BXL và bộ nhớ (RAM) khi hoạt động liên tục trong thời gian dài và cả khi ép xung.

    Thuộc dòng BMC tầm trung nên GA-Z77X-UD3H chỉ được trang bị mạch cấp nguồn (VRM) gồm 6 + 4 pha; so với GA-Z77X-UD5H thì số pha nguồn BXL (vcore) của GA-Z77X-UD3H chỉ bằng 50%. Dù vậy, theo đánh giá của một số diễn đàn CNTT có uy tín thì khả năng ép xung của BMC cũng không hề kém cạnh GA-Z77X-UD5H.

    Trên BMC cũng được tích hợp sẵn nút nguồn (power), khởi động lại (reset), CMOS switch giúp chuyển đổi giữa BIOS chính (main BIOS) và BIOS phụ (backup BIOS) và đèn LED hiển thị trạng thái hoạt động cũng như xác định mã lỗi khi hệ thống gặp sự cố.

    Gigabyte GA-Z77X-UD3H trang bị 3 khe PCI Express (PCIe) x16 gắn card đồ họa rời, trong đó băng thông tối đa khe PCIEX16_1 là 16x, PCIEX8 là 8x và khe PCIEX4 là 4x. Ngoài ra, BMC còn hỗ trợ cả giao tiếp PCI truyền thống; vốn vẫn còn được sử dụng khá phổ biến trong nhiều thiết bị ngoại vi qua việc bổ sung chip quản lý của hãng thứ ba (ITE IT8892E).

    Bên cạnh đó, GA-Z77X-UD3H cũng là một trong những BMC đầu tiên của Gigabyte tích hợp cả giao tiếp mSATA mang đến người dùng giải pháp lưu trữ kết hợp giữa SDD và HDD theo công nghệ Intel Smart Response nhằm cải thiện tốc độ truy xuất dữ liệu tăng tốc độ truy xuất dữ liệu theo yêu cầu của HĐH và các ứng dụng với chi phí đầu tư thấp hơn nhiều so với chỉ dùng ổ SSD.

    Mặt trước BMC có 6 cổng SATA, hỗ trợ thiết lập lưu trữ RAID 0/1/5/10. Trong đó 2 SATA 3.0 (màu trắng) và 4 SATA 2.0 (màu đen) do chipset Z77 quản lý.

    Số cổng kết nối thiết bị ngoại vi của BMC gồm 1 PS/2 dành cho bàn phím (hoặc chuột), 6 USB 3.0 và có cả giao tiếp SATA gắn ngoài (eSATA) 3.0. Một số kết nối khác gồm cổng Ethernet tốc độ 1Gbps, âm thanh HD 7.1. hỗ trợ cổng tín hiệu Optical và có đến 4 ngõ xuất tín hiệu hình ảnh là D-Sub, DVI-D, HDMI và DisplayPort.

    Số giao tiếp mở rộng (bằng cáp bổ sung) của GA-Z77X-UD3H gồm 1 USB 3.0 và 2 USB 2.0 (header).

    Thử nghiệm

    Để đánh giá hiệu năng BMC Gigabyte GA-Z77X-UD3H, Test Lab sử dụng cấu hình thử nghiệm xây dựng trên nền tảng Ivy Bridge, Windows 7 Ultimate 64 bit SP1 và sử dụng trình điều khiển (driver) đi kèm tương ứng. Các công cụ đánh giá hiệu năng gồm CineBench R11.5 (64 bit), Heaven Benchmark v3.0, 3DMark 11 và PCMark 7. Trong quá trình thử nghiệm, BMC hoạt động với thông số thiết lập mặc định của NSX và các phép thử được lấy kết quả trung bình sau 3 lần chạy.

    Với công cụ đánh giá hiệu năng tổng thể hệ thống là PCMark 7, cấu hình thử nghiệm đạt 3.857 điểm; cao hơn khoảng 3,54% so với điểm số BMC GA-Z77M-D3H.

    Với công cụ Cinebench R11.5 (64 bit) đánh giá khả năng xử lý của CPU và card đồ họa (sử dụng thư viện đồ họa OpenGL), cấu hình thử nghiệm đạt 7,56 điểm ở phép thử CPU và 59,84 fps (khung hình/giây) ở phép thử OpenGL.

    Trong thử nghiệm khả năng xử lý đồ họa đa luồng DirectX 11 dựa trên công cụ 3DMark 11, thiết lập Performance, GA-Z77X-UD3H đạt 9.194 điểm, thấp hơn 2,05% so với GA-Z77M-D3H. Phân tích chi tiết kết quả thử nghiệm cho thấy điểm số đồ họa của BMC không hề kém cạnh GA-Z77M-D3H nhưng điểm số BXL lại thấp hơn đến 11% đã ảnh hưởng đáng kể đến kết quả tổng thể của GA-Z77X-UD3H.

    Với Heaven Benchmark, phép thử đồ họa có khá nhiều nét tương đồng với 3DMark 11 nhưng chủ yếu nhấn mạnh công nghệ tessellation; một trong những công nghệ nổi bật trong thư viện đồ họa DirectX 11, cấu hình thử nghiệm đạt 2.037 điểm và 80,9 fps ở độ phân giải 1600x1200 và chất lượng đồ họa ở mức “high”.

    Nhận xét:

    So với hai BMC chipset Z77 khác của Gigabyte là GA-Z77X-UD3H (dòng cao cấp) và GA-Z77M-D3H (dòng phổ thông) Test Lab từng thử nghiệm thì kết quả đạt được của GA-Z77X-UD3H khá tốt; nhất là với công cụ đánh giá hiệu năng tổng thể hệ thống là PCMark 7. Dù vậy, sự chênh lệch điểm số giữa những BMC này không đáng kể; dao động trong khoảng từ 2 - 5% tùy phép thử.

    Điều này cũng dễ hiểu vì mỗi BMC tuy được thiết thiết kế đáp ứng những nhu cầu người dùng khác nhau nhưng được xây dựng trên cùng nền tảng chipset Intel Z77 cũng như có cùng cấu hình thử nghiệm (chi tiết bên dưới). Như vậy, ngoài tỷ lệ p/p (hiệu năng/chi phí) thì yếu tố hấp dẫn người dùng sẽ là khả năng hỗ trợ thiết bị phần cứng và những công nghệ đặc trưng của hãng trang bị cho mỗi BMC.

    Thông số kỹ thuật:

     

    Gigabyte GA-Z77X-UD3H

    Gigabyte GA-Z77X-UD5H

    Gigabyte GA-Z77M-D3H

    CPU

    Intel socket LGA1155

    Intel socket LGA1155

    Intel socket LGA1155

    Chipset

    Intel Z77 Express

    Intel Z77 Express

    Intel Z77 Express

    Bộ nhớ RAM

    DDR3 2666(OC)/1600/1333/1066 MHz, hỗ trợ EMP.

    DDR3 2400(OC)/1600/1333/1066 MHz, hỗ trợ EMP.

    DDR3 2400(OC)/1600/1333/1066 MHz, hỗ trợ EMP.

    Đồ họa tích hợp

    D-Sub/DVI-D/HDMI/DisplayPort

    D-Sub/DVI-D/HDMI/DisplayPort

    D-Sub/DVI-D/HDMI/DisplayPort

    Âm thanh

    VIA VT2021

    Realtek ALC898

    VIA VT2021

    LAN

    Atheros GbE LAN chip 1Gbps

    Atheros GbE LAN chip 1Gbps
    Intel GbE LAN 1Gbps

    Atheros GbE LAN chip 1Gbps

    Cổng mở rộng

    1xPCIe x16 3.0 @ x16
    1xPCIe x16 @ x8
    1xPCIe x16 @ x4
    3xPCIe x1
    1xPCI

    1xPCIe x16 3.0 @ x16
    1xPCIe x16 @ x8
    1xPCIe x16 @ x4
    3xPCIe x1
    1xPCI

    1xPCIe x16 3.0 @ x16
    1xPCIe x16 2.0 @ x4
    1xPCIe x1
    1xPCI

    Multi-Graphic

    AMD CrossFireX/NVIDIA SLI

    AMD CrossFireX/NVIDIA SLI

    AMD CrossFireX

    Giao tiếp bên trong

    2xSATA 6Gb/s
    4xSATA 3Gb/s
    1xmSATA connector
    1xUSB 3.0 header
    3xUSB 2.0 header
    1xTrusted Platform Module (TPM) header

    4xSATA 6Gb/s
    4xSATA 3Gb/s
    1xmSATA connector
    3xUSB 3.0 header
    2xUSB 2.0 header
    2xIEEE 1394a
    1xTrusted Platform Module (TPM) header

    2xSATA 6Gb/s
    4xSATA 3Gb/s

    1xmSATA connector
    1xUSB 3.0 header

    3xUSB 2.0 header
    1xSerial header
    1xParallel header
    1xTrusted Platform Module (TPM) header

    Cổng kết nối nối phía sau

    1xPS/2 (kb/mouse)
    6xUSB 3.0
    2xeSATA 3.0
    1xD-Sub
    1xDVI-D
    1xHDMI
    1xDisplayPort
    1xRJ-45 port
    6xAudio jack

    1xeSATA 3.0
    4xUSB 3.0
    2xUSB 2.0
    1xD-Sub
    1xDVI-D
    1xHDMI
    1xDisplayPort
    2xRJ-45
    6xAudio jack

    1xPS/2 (kb/mouse)
    2xUSB 3.0
    4xUSB 2.0
    1xD-Sub
    1xDVI-D
    1xHDMI
    1xRJ-45 port
    3xAudio jack

    Kích thước tiêu chuẩn

    ATX; 30,5x24,4c

    ATX; 30,5x24,4cm

    Micro ATX; 24,4x22cm

    Cấu hình thử nghiệm: CPU Intel Core i7-3770K; RAM Kingston HyperX LoVo KHX1866C9D3LK2/4GX; Card đồ họa Gigabyte GV-N680OC-2GD, HDD WD Caviar Black 1TB; PSU Cooler Master Real Power Pro 1250W; Windows 7 Ultimate 64bit SP1.