• Thứ Tư, 12/11/2014 11:06 (GMT+7)

    Đánh giá bo mạch chủ Asus X99 Deluxe

    Bài và ảnh: Đông Quân
    (PCWorldVN) Thiết kế sản phẩm dựa trên nền tảng Haswell-E, hỗ trợ bộ xử lý socket LGA-2011 v3 cùng công nghệ đặc trưng Dual Intelligent Processor 5 hỗ trợ ép xung.

    Thiết kế

    Mẫu bo mạch chủ Asus X99 Deluxe, nền tảng Haswell-E, hỗ trợ socket LGA-2011 v3.

    Asus X99 Deluxe thuộc thế hệ bo mạch chủ Haswell-E với chipset Intel X99 Express cùng bộ xử lý socket LGA-2011 v3. Sản phẩm kích thước chuẩn ATX nên chỉ phù hợp với thùng máy đứng cỡ trung hoặc cỡ lớn để có không gian rộng, thoáng, tiện dụng khi tháo lắp cũng như đảm bảo khả năng tản nhiệt.

    Socket LGA-2011 v3 thiết kế giống hệt LGA-2011 nhưng không có tính tương thích ngược.

    Điểm cần lưu ý là nền tảng mới sử dụng socket LGA-2011 v3 cũng có thiết kế tương đồng với socket LGA-2011 của Sandy Bridge-E và Ivy Bridge-E nhưng lại không có tính tương thích ngược. Điều này cũng đồng nghĩa chip Haswell-E Core i7-5930K sẽ không chạy được trên bo mạch chủ X79 cũ và ngược lại chip Ivy Bridge-E 4960X cũng không chạy được với bo mạch chủ mới.

    Ngoài ra, nền tảng Haswell-E cũng hỗ trợ thế hệ bộ nhớ mới DDR4 với hai cải tiến quan trọng là mức tiêu thụ điện năng giảm còn 1,2V và băng thông lớn hơn nhờ phát triển của tuyến truyền dữ liệu (bus) hoàn toàn mới.

    Khu vực mạch cấp nguồn với các thành phần linh kiện, tụ điện có độ bền cao, giúp tăng tính ổn định khi ép xung.

    Bên cạnh đó, Asus X99 Deluxe còn được trang bị một số công nghệ đặc trưng của hãng như Dual Intelligent Processors 5 (công nghệ xử lý kép thông minh thế hệ 5) gồm các thành phần Turbo App, Fan Expert 3, TPU, Digi+ Power Control và EPU giúp người dùng quản lý, cấu hình hệ thống đơn giản, tiện dụng hơn.

    Nút nguồn, khởi động lại và một số nút chức năng khác cũng được tích hợp trên bo mạch, tăng sự tiện dụng cho người dùng.

    Công nghệ OC socket bổ sung một số chân (pin) phụ trong socket LGA-2011 v3 sẽ tự động kích hoạt, cho phép kiểm soát mức điện năng cấp cho bộ xử lý chính xác hơn đồng thời giúp hệ thống ổn định khi ép xung. Thiết kế mạch T-Topology nhằm giảm thiểu độ nhiễu làm suy yếu tín hiệu truyền giữa bộ xử lý và RAM do không tương đồng trở kháng.

    Giao tiếp SATA 3.0 và SATA Express trên bo mạch.

    Ngoài những ưu điểm kế thừa từ thế hệ trước, mẫu bo mạch chủ mới của Asus còn tăng cường hỗ trợ SSD chuẩn M.2 và SATA Express cùng một số tính năng mới như khả năng quản lý điện năng hiệu quả hơn, hỗ trợ micro SSD (µSSD) và SSD chip đơn trong thiết bị lưu trữ dạng nhúng (embedded SSD).

    So với giao tiếp SATA 3.0, PCI Express và SATA Express sử dụng tuyến PCI Express 3.0 để chuyển tải dữ liệu và có băng thông đạt mức 10 Gb/s, tức cao hơn khoảng 67% nên giúp hệ thống giảm thiểu hiện tượng nghẽn cổ chai khi truy xuất dữ liệu. Điều này đặc biệt có ý nghĩa với những hệ thống cần xử lý nhiều tác vụ cùng lúc.

    Cổng kết nối thiết bị ngoại vi ở mặt sau.

    Ấn tượng không kém là “dàn” khe cắm RAM lên đến 8 khe chạy ở chế độ bốn kênh (quad channel), hỗ trợ RAM DDR4 xung nhịp từ 2.133 đến 3.200MHz với tổng dung lượng bộ nhớ tối đa 64GB. Công nghệ XMP (Intel extreme memory profile) giúp người dùng dễ dàng tối ưu các thông số RAM chỉ với một vài thiết lập đơn giản trong BIOS.

    Tuy nhiên trên thực tế cho thấy, để cấu hình thử nghiệm chạy ổn định với kit RAM Kingston HyperX Predator HX430C15PB2K4/16 (DDR4 16GB, bus 3.000MHz), ngoài việc thiết lập chế độ XMP profile thì Test Lab cũng phải tăng điện thế RAM lên mức 1,55V và CPU là 1,36V. 

    Khe PCI Expres x16 3.0 trên bo mạch. Về lý thuyết có thể gắn đến 5 card đồ họa cùng chạy ở băng thông 8x.

    Bo mạch chủ có đến 5 khe PCI Express x16 3.0 dành cho card đồ họa rời, hỗ trợ băng thông tối đa 16x – 16x trong trường hợp ghép nối hai card theo công nghệ 2-way CrossFire hoặc SLI. Trường hợp tối đa, người dùng có thể gắn và chạy 5 card đồ họa cùng lúc với băng thông 8x mỗi card nhưng chỉ mang tính trình diễn hơn là sử dụng thực tế. Ngoài ra còn một khe PCI Express x16 chạy ở chế độ x4 phù hợp với SSD chuẩn M.2.

    Bảng so sánh thông số kỹ thuật

    Xem tiếp : 12>