• Thứ Ba, 15/06/2004 02:20 (GMT+7)

    Bo mạch chủ: Tiết kiệm với chipset Intel 848P

    Chipset Intel 848P có các công nghệ và tính năng cao cấp: hỗ trợ FSB 800MHz, công nghệ siêu luồng (Hyper Threading-HT), bộ nhớ DDR 400, đồ họa AGP 8X. So với chipset Intel 865PE, 865G thì 848P không hỗ trợ bộ nhớ kênh đôi nhưng có giá thành thấp hơn và nó là đối thủ 'đáng gờm' của SiS và VIA.

    Intel 848P có thể dùng với chipset cầu nam 82801DB (ICH4), 82801EB (ICH5) hoặc 82801ER (ICH5R). Đối với mỗi loại sẽ có các dạng giao tiếp đĩa cứng khác nhau, ICH4 có UltraATA 100, ICH5 thêm vào giao tiếp Serial ATA(SATA) tốc độ 150MB/giây, ICH5R có cả tính năng RAID cho SATA ở chế độ 0 và 1.

    Những bo mạch chủ (BMC) được thử nghiệm đều dùng chipset cầu bắc Intel 848P và chip cầu nam ICH5 (trừ Albatron PX848PV dùng ICH4) nên có tính năng giống nhau ngoại trừ một số giao tiếp 'phụ trội' như khe cắm CNR, âm thanh số SPDIF, mạng gigabit (xem bảng). Cả 6 BMC thử nghiệm đều có kích thước ATX, hỗ trợ bộ xử lý Pentium 4/Celeron 478 với FSB 800/533/400, âm thanh 6 kênh và có 2 khe cắm bộ nhớ (trừ Gigabyte GA-8I848P-L có 3 khe), bảo hành 3 năm.

    Abit IS7-V


                 Abit IS7-V
     
     

    Abit IS7-V có tản nhiệt màu trắng tạo dòng chữ ABIT khá kiểu cách. Khe cắm IDE được thiết kế nằm ngang nên hơi bất tiện khi tháo lắp.

    Các tính năng của BMC khá đầy đủ đối với người dùng phổ thông. Ngoài các cổng USB 2.0, IS7-V còn có âm thanh 6 kênh, âm thanh số ngõ quang SPDIF, mạng 10/100 và giao tiếp đĩa cứng SATA.

    Đây là sản phẩm đạt điểm số cao nhất trong đợt thử nghiệm và có thể là chọn lựa tốt cho bạn với giá khá hấp dẫn cùng các giao tiếp tiện dụng.

    Albatron PX848PV

     

           Albatron PX848PV
     

    So với các sản phẩm còn lại thì Albatron PX848PV có ít tính năng hơn do dùng chipset cầu nam ICH4 trong khi các BMC khác dùng ICH5. Do đó BMC này chỉ hỗ trợ 6 USB 2.0, không có SATA nhưng các tính năng quan trọng quyết định đến tốc độ hệ thống thì PX848PV cũng giống các loại khác, hỗ trợ FSB 800, bộ nhớ DDR 400 và AGP 8X.

    Điểm số thử nghiệm của Albatron PX848PV thuộc loại khá, giá cũng khá thấp nhưng không được tích hợp giao tiếp mạng.

    AOpen AX4SPB-UN


         AOpen AX4SPB-UN
     
     

    Các chân cắm của AX4SPB-UN được mã màu tạo thuận tiện khi lắp máy tuy nhiên khe IDE lại nằm ngang giống như Abit IS7-V.

    AOpen AX4SPB-UN có nhiều chân cắm mở rộng như cổng COM, Game, IrDA, SPDIF, SATA nhưng chỉ SATA có cáp kèm theo, muốn dùng các giao tiếp còn lại bạn phải mua thêm cáp. Giống như AOpen AX4SPE Max được giới thiệu trên số báo trước, BMC này cũng có công nghệ giảm tiếng ồn SilentTek cùng các tiện ích EzWin, EzClock, WatchDog ABS.

    Sản phẩm có điểm số khá cao, hỗ trợ nhiều giao tiếp nhưng giá đắt hơn các sản phẩm khác.

    Biostar P4TSP-D2


     

           Biostar P4TSP-D2
     

    Khối kim loại tản nhiệt cho chipset màu vàng đậm hợp với tông màu đỏ của BMC, các chân cắm cũng được mã màu tiện lợi.

    Biostar P4TSP-D2 có đầy đủ tính năng của chipset Intel 848P, ngoài ra còn có mạng tốc độ gigabit; khe CNR dành cho giao tiếp âm thanh, modem hoặc mạng; chân cắm cho cổng Game.

    Đây là BMC có giá thấp, tốc độ khá và nó cũng hỗ trợ sẵn bộ xử lý Prescott mới của Intel nên không cần cập nhật BIOS.

    Chaintech S848P


           Chaintech S848P
     

     

    Chaintech S848P màu đen trông khá 'Ngầu', kèm thêm tản nhiệt bằng kim loại màu trắng 'kềnh càng', chắc chắn.

    Tính năng của S848P cũng giống các loại khác. Về giao tiếp thì ngoài các chuẩn chung như USB 2.0, SATA, âm thanh 6 kênh, nó còn được tích hợp sẵn ngõ Game.

    Điểm thử nghiệm của Chaintech S848P thuộc loại cao, giá cạnh tranh; tuy nhiên nó không có cáp mở rộng kèm theo sản phẩm như SATA, USB.

    Gigabyte GA-8I848P-L


     

       Gigabyte GA-8I848P-L
     

    Giống các BMC Gigabyte khác, GA-8I848P-L cũng có thiết kế chuẩn tạo dáng vẻ bắt mắt cùng sự thuận tiện tối đa cho người dùng: tản nhiệt kim loại màu vàng nổi bật trên nền xanh của BMC, các chân cắm được mã màu, khoảng cách giữa các khe cắm hợp lý nên không bị vướng víu khi tháo lắp.

    Không giống các sản phẩm khác, Gigabyte GA-8I848P-L có đến 3 khe bộ nhớ giúp dễ dàng nâng cấp. BMC có nhiều chân cắm mở rộng như Game, IrDA, âm thanh SPDIF, SATA, và cũng có cáp SATA, USB kèm theo.

    GA-8I848P-L có tốc độ khá, giá cao hơn một số sản phẩm khác nhưng hỗ trợ nhiều giao tiếp, dễ nâng cấp hoặc mở rộng và được hỗ trợ sẵn bộ xử lý Prescott.

    Nhìn chung, BMC sử dụng chipset Intel 848P có giá dễ chấp nhận, tốc độ xử lý khá nhanh nhờ hỗ trợ xung hệ thống 800MHz, công nghệ siêu luồng, bộ nhớ DDR 400. Vì vậy loại này khá phù hợp khi sử dụng cho gia đình, công việc văn phòng hay phòng máy Internet. Tuy nhiên nếu bạn cần chạy các game cao cấp, xử lý video, CAD/CAM thì nên chọn BMC mạnh hơn dùng chipset Intel i865 hoặc 875.ÿ
     

     

    Tên sản phẩm 

     Abit IS7-V  

    Albatron  PX848PV   

     AOpen AX4SPB-UN

    Biostar
    P4TSP-D2 

    Chaintech  S848P    

       Gigabyte      GA-8I848P-L

     

     

    Chipset

    Intel 848P
    Intel 82801EB (ICH5) 

     Intel 848P Intel 82801DB (ICH4)

     Intel 848P
    Intel 82801EB (ICH5)

    Intel 848P
    Intel 82801EB (ICH5)

      Intel 848P
    Intel 82801EB (ICH5) 

    Intel 848P
    Intel 82801EB (ICH5)

     

     

    Loại bộ nhớ  

     DDR 400/333 

    DDR  400/333/266  

    DDR  400/333/266  

       DDR    400/333/266  

     DDR     400/333/266   

    DDR 400/333/266

     

    Khe cắm    

     AGP 8X/4X, 5 PCI  

    AGP 8X/4X,
    5 PCI    

     AGP 8X/4X, 5 PCI   

    AGP 8X/4X, 5 PCI, CNR   

     AGP 8X/4X,
    5 PCI   

        AGP 8X/4X, 5 PCI

     

    Cổng giao tiếp 

    2PS/2,COM, LPT,4  USB, SPDIF    

    2 PS/2, 2 COM, LPT, 2 USB 

    2 PS/2, COM,LPT, 4USB      

     2 PS/2, 2 COM, LPT, 4 USB 

    2 PS/2, 2 COM, LPT, 2 USB, Game 

    2 PS/2, 2 COM, LPT, 4 USB

     

    Chân cắm mở rộng   

      4 USB, 2  SATA     

      4 USB, IrDA, SPDIF 

      4 USB, COM,Game, IrDA,SPDIF, 2 SATA 

      4 USB, Game, 2 SATA  

    6 USB, 2 SATA      

     4 USB, Game, IrDA, SPDIF, 2 SATA

     

    Thiết bị đi kèm 

     IDE, FDD, 2 SATA, 2 USB 

        IDE, FDD, 2 USB  

     IDE, FDD, SATA  

    IDE, FDD, SATA   

      IDE, FDD  

    2 IDE, FDD, SATA, 2 USB

     

     

    Hỗ trợ đĩa cứng   

    ATA 100/66/33
    SATA 

    ATA 100/66/33 

    ATA 100/66/33
    SATA

     ATA 100/66/33
    SATA 

    ATA 100/66/33
    SATA

    ATA 100/66/33
    SATA

     

     

    Card mạng (Mbit/s)   

     10/100

       -    

       10/100

        10/100/1000 

    10/100

        10/100

     

    Giá (USD)  

    69    

    69   

    82   

    67   

    69   

    80

     

    Điểm SYSmark   

      171  

         168   

     168   

     167  

    170   

    167

     

    Ứng dụng Internet
       
    3D Creation
       
    2D Creation
        
    Web Publication  

    200
    195
    235
    174 

    194
    191
    225
     
    171  

    195
    192
     
    227
     171 

    195
    190
     230
      
    170  

    199
     195
      233
     
    174 

    196
    192
      228
    171

     

     

    Ứng dụng Office
     Communicatio          Document Creation   Data Analysis    

    146
    113
    173
      
    159  

    146
    125
    167
       
    150   

    145
    116
    169
       
    156   

    143
    111
    169
      155  

    146
    116
    172
      157  

    143
    114
    167
    153

     

    * Thử nghiệm được tiến hành với phần mềm SYSMark2004, chạy tối thiểu 3 lần trên HĐH Windows XP SP1 để lấy điểm số chạy ứng dụng Internet, Office.
    * CẤU HÌNH THỬ NGHIÊM: BXL Intel Northwood 3,2GHz/FSB800 được kích hoạt Hyper Threading, bộ nhớ 512MB/DDR400, card đồ họa Albatron Ti4680P Turbo 128MB/AGP 8X, đĩa cứng Seagate 40GB ATA 100

     

    Kim Tân

    ID: A0405_40