• Thứ Sáu, 17/02/2006 09:35 (GMT+7)

    Bộ xử lý - AMD Athlon 64 mã Venice

    Có lẽ bạn sẽ “rối” với tên gọi của các BXL AMD nếu không thường xuyên nắm bắt thông tin. Tên của BXL AMD được đặt tương ứng với BXL Intel có tốc độ tương đương trong khi xung thực thường thấp hơn (Athlon 64 3000+ mã Venice chỉ có xung thực 1800MHz). Ngoài tên gọi và xung thực, BXL AMD còn được biểu thị qua dòng sản phẩm (Athlon XP, Athlon 64, Athlon FX, Sempron), thông số cache, công nghệ sản xuất, tên mã... Tên mã cũng khá phức tạp và khó nhớ như ClawHammer, SledgeHammer, Barton, Thoroughbred-B, Paris, NewCastle, Palermo, Winchester, Venice... Vì vậy để chọn chính xác BXL bạn cần kiểm tra tất cả các thông tin trên.

    Ba BXL AMD đều được sản xuất với công nghệ 0,09 micron, mang tên mã Venice với tên gọi Athlon 64 3000+, 3200+ và 3500+. Tiếp nối ưu điểm của các sản phẩm trước, BXL này cũng dùng socket 939 hỗ trợ tập lệnh 64 bit, bộ nhớ kênh đôi DDR 400, cache L2 512KB. Ngoài các tập lệnh quen thuộc như MMX (+), 3DNow! (+), SSE, SSE2, các sản phẩm này còn có tập lệnh SSE3 nhằm tăng khả năng xử lý âm

     thanh, đồ họa. So với SSE3 của BXL Intel thì nó không có hai lệnh MONITOR và MWAIT dành cho công nghệ siêu luồng (Hyper-Threading). Dòng Venice có công nghệ Dual Stress Liner (DSL) tương tự như Strained Silicon của Intel (Xem "Bộ xử lý Intel Prescott - Công nghệ mới, tốc độ nhanh"; TGVT A 03/2004, trang 36; IDF 2003 - "Xu hướng hội tụ công nghệ Silicon", TGVT A 10/2003, trang 74) nhưng DSL có thể dùng cho cả hai loại transistor là NMOS và PMOS cho thời gian đáp ứng nhanh hơn và tỏa nhiệt ít hơn.

    Thử nghiệm 3 BXL cho điểm số chênh lệch nhau 8,8%-8,9% với phần mềm SYSMark 2004, và 8,9%-10,8% với điểm CPU trong phần mềm PCMark04. Điểm đồ họa 3DMark03 với độ phân giải 1024x768 không chống răng cưa cho điểm khá cao và chỉ chênh nhau khoảng 1% giữa các BXL, trong khi cùng độ phân giải trên và chống răng cưa thì hầu như không có sự chênh lệnh nào, có lẽ khi đó khả năng xử lý chủ yếu phụ thuộc vào card đồ họa. Cấu hình thử nghiệm (xem biểu đồ).

    Thông tin liên quan :
            Bảng 
             - Biểu đồ


    Trầm Kim

     

    Liên hệ

     

     

    Silicom.

     

    ID: A0508_49