• Thứ Sáu, 17/02/2006 09:08 (GMT+7)

    Bộ xử lý - Cơ hội 64 bit cho mọi người

    Sau khi giới thiệu BXL 64-bit dành cho người dùng trung và cao cấp, AMD tiếp tục đưa ra dòng Sempron được "đẩy" lên 64-bit dành cho người dùng phổ thông. Ngoài các tính năng giống Sempron trước đây, BXL mới còn được bổ sung tập lệnh SSE3 và công nghệ 64-bit.

     

    AMD Sempron 2800+.

    Ứng dụng ngày càng mạnh và "ngốn" nhiều tài nguyên để có thể đáp ứng yêu cầu điện toán ngày càng cao, vì thế hệ thống 32 bit hiện nay đã "quá tải". Các hệ thống 64 bit cũng không còn xa lạ gì nhưng quan trọng là hiện thời nó có thể tới tay cả những nguời dùng phổ thông.

    Sau khi giới thiệu BXL 64 bit dành cho người dùng trung và cao cấp, AMD tiếp tục đưa ra dòng Sempron cho người dùng phổ thông nhưng đã được "đẩy lên" 64 bit. Tất nhiên, ngoài các tính năng giống Sempron trước đây, sản phẩm này còn được bổ sung tập lệnh SSE3 và công nghệ 64 bit.

    Ba sản phẩm thử nghiệm có tên gọi Sempron 2500+, 2600+ và 2800+. Cả 3 đều dùng socket 754, có tên mã Palermo, xung hệ thống 200MHz, được sản xuất theo công nghệ 0,09 micron. Tuy cùng một dòng nhưng đặc tính của 3 sản phẩm khác nhau, đúng theo tiêu chí của AMD – chỉ chú trọng đến hiệu năng xử lý. Sempron 2500+ và 2800+ có cache L2 là 256KB trong khi Sempron 2600+ chỉ là 128KB nhưng có tốc độ xung 1600MHz bằng với 2800+.

    Do chưa có môi trường thử nghiệm 64 bit, nên các thử nghiệm trong bài này vẫn thực hiện trên môi trường đã thử nghiệm với dòng Sempron trước đây, có lẽ vì thế các sản phẩm này chỉ thể hiện khả năng xử lý mạnh hơn chút ít.

    Vì vậy nếu cần máy tính giá rẻ, đáp ứng tốt nhu cầu gia đình và văn phòng với tốc độ khá, không phải "căng sức" để xử lý đồ họa hoặc các game "sát thủ” phần cứng, thì Sempron 64 bit rất đáng để bạn lưu tâm.

      BỘ XỬ LÝ     AMD Sempron 2500+     AMD Sempron 2600+     AMD Sempron 2800+  
      Đế cắm     Socket 754     Socket 754     Socket 754  
      Tên mã     Palermo     Palermo     Palermo  
      Hệ số nhân     7     8     8  
      Xung hệ thống (MHz)     200     200     200  
      Tốc độ (MHz)     1400     1600     1600  
      Công nghệ sản xuất (micron)     0,09     0,09     0,09  
      Giao tiếp bộ nhớ     DDR400/333/266     DDR400/333/266     DDR400/333/266  
      Cache L1 (KB)     128 (64 cho tập lệnh và 64 dữ liệu)     128 (64 cho tập lệnh và 64 dữ liệu)     128 (64 cho tập lệnh và 64 dữ liệu)  
      Cache L2 (KB)     256     128     256  
      Tập lệnh hỗ trợ     MMX (+), 3Dnow! (+), SSE, SSE2, SSE3     MMX (+), 3Dnow! (+), SSE, SSE2, SSE3     MMX (+), 3Dnow! (+), SSE, SSE2, SSE3  
      Công nghệ AMD64              
      Giá (USD)     57     67     78  
      Tất cả sản phẩm được bảo hành 3 năm; Thử nghiệm được tiến hành với phần mềm PCMark04, 3DMark03 chạy tối thiểu 3 lần trên HĐH Windows XP SP1 để lấy điểm số chạy các ứng dụng.  

    Thông tin liên quan :  
                     - Biểu đồ

    Trầm Kim

     

    Liên hệ

     

      Silicom

     

    ID: A0512_48