• Thứ Ba, 19/06/2007 15:46 (GMT+7)

    Bo mạch chủ - Chọn lựa cho đông đảo game thủ

    Bên cạnh sự đa dạng của bo mạch chủ (BMC) hỗ trợ bộ xử lý Intel Core 2 Duo, Gigabyte và MSI vẫn quan tâm thiết kế cho game thủ dòng BMC hỗ trợ bộ xử lý AMD với mức giá chỉ khoảng 100USD.

     

    Gigabyte GA M61P-S3

    Cả 4 BMC cùng hỗ trợ hệ điều hành Microsoft Windows Vista, BXL AMD socket AM2 (940 chân) công nghệ 64 bit, thiết kế băng thông hệ thống đạt 2000 MT/s; dù chipset có thể là 690 (V/G) của AMD hoặc GeForce 6100 của NVIDIA. Chipset AMD 690 có 2 phiên bản G và V, hỗ trợ sẵn sàng Windows Vista và công nghệ AVIVO của ATI nhằm hướng đến thế giới hình ảnh HD cao cấp... Chipset NVIDIA GeForce 6100 ra mắt từ năm 2005, tích hợp công nghệ Hyper Transport, vừa tích hợp đồ họa (có thể lấy thêm từ RAM hệ thống 128MB) vừa cung cấp khe giao tiếp PCI Express x16 để gắn card đồ họa rời.

    Với kích thước chuẩn micro-ATX (24,4x22,5 cm), tất cả BMC chủ yếu chỉ cung cấp khe PCI Express x16 và card đồ họa tích hợp là điểm đặc trưng của 4 BMC này. Gigabyte GA M61P-S3 thiết kế “vượt chuẩn” (30,5cm x21,5cm) nên bố trí được thêm khe PCI và khe RAM.

    Gigabyte GA M61SME-S2

     

    Cả bốn bo mạch chủ thử nghiệm được thiết kế cho game đều hỗ trợ bộ nhớ kênh đôi DDR2 800MHz (tùy theo mẫu mà dung lượng tối đa từ 4 -16GB), tích hợp giao tiếp mạng gigabit (trừ GA M64SME-S2), âm thanh 8 kênh, ngõ SATA II hỗ trợ RAID. Nhưng để giá phù hợp với đông đảo người dùng, nhà sản xuất đã đơn giản hóa một số thành phần. Hệ thống tản nhiệt của các BMC chủ yếu dùng tấm kim loại với các lá giải nhiệt xếp song song chứ không dùng tản nhiệt ống . Tất nhiên, cũng không hề có tụ rắn, giao tiếp SATA gắn ngoài, hay “đồ chơi” cho hệ điều hành Windows Vista...

    Gigabyte GA M61P-S3 và GA M61SME-S2 cùng chipset cầu bắc NVIDIA GeForce 6100 nhưng khác chip cầu nam (Gigabyte GA M61P-S3 dùng chip GeForce 430 còn Gigabyte GA M61SME-S2 dùng chip GeForce 405) nên tính năng có khác nhau đôi chút. GA M61P-S3 hỗ trợ bộ nhớ tối đa 16GB, mạng gigabit, trong khi GA M61SME-S2 chỉ hỗ trợ bộ nhớ tối đa 8GB, mạng 100Mbps.

     

    Gigabyte GA MA69VM-S2

    Gigabyte MA69VM-S2 và MSI K9AGM2 là 2 BMC cùng sử dụng chipset AMD 690 (V/G). Tuy nhiên, Gigabyte MA69VM-S2 có 4 khe RAM (hỗ trợ tối đa 16GB), 2 khe PCI và có thêm khe PCIx4; trong khi, MSI K9AGM2 chỉ có 2 khe RAM (hỗ trợ tối đa 8GB). Bù lại, MSI K9AGM2 có thêm cổng giao tiếp đa phương tiện cao cấp là FireWire (IEEE 1394a) và HDMI (High-Defination Multimedia Interface). Cả hai cùng đơn giản nhưng tản nhiệt Gigabyte MA69VM-S2 có phần lớn hơn MSI K9AGM2.

    Nhìn chung hiệu năng hệ thống của 2 BMC chipset NVIDIA có phần vượt lên song không rõ rệt so với nhóm BMC chipset AMD.

    Kết quả thử nghiệm Sysmark 2004SE cho thấy, điểm số của 4 BMC tương đương nhau. Gigabyte GA M61SME-S2 dẫn đầu nhưng cách biệt sản phẩm cuối nhóm chỉ vài điểm số (không đáng kể). Điều này cho thấy, điểm số hiệu năng xử lý trên các ứng dụng tạo nội dung Internet và các ứng dụng văn phòng (dựa trên điểm Sysmark 2004SE) của các BMC tương đương nhau mặc dù khác nhau về chipset, thương hiệu.

    MSI K9AGM2

     

    Kết quả thử nghiệm với PCMark05 cho thấy điểm số bộ nhớ (PCMark05 Memory) của cả 4 BMC này đều đạt mức khá (tham khảo thêm tại ID:A0605_38, A0607_44); trong đó, GA M61SME-S2 chiếm ngôi vị đầu bảng. Nhưng trên điểm bộ xử lý của PCMark 05, MSI K9AGM2 có điểm cao nhất. Điểm số đồ họa (PCMark05 Graphics) cao nhất khi thử nghiệm với card rời (LeadTek WinFast PX7800GTX 256MB) thuộc về GA MA69VM-S2. Quả là xét trên điểm số PCMark05, mỗi BMC có một sức mạnh riêng.

    Điểm số đồ họa 3DMark05 khi thử nghiệm trên card đồ họa rời PX7800GTX của cả 4 BMC đều đạt mức khá, không có sự cách biệt lớn giữa các BMC với nhau, tỷ số cách biệt cao nhất chỉ khoảng 0,8%. Điểm số 3DMark05 khi sử dụng card đồ họa tích hợp có sự phân cách rất rõ rệt: Gigabyte GA MA69VM-S2 vươn lên nhất bảng với 1.104 điểm, GA M61P-S3 đạt 834 điểm, GA M61SME-S2 đạt 691 điểm và cuối cùng là MSI K9AGM2 đạt 603 điểm.

    Kết luận

    Gigabyte đã thiết kế được 3 mẫu BMC để đông đảo game thủ có thể “xung trận”. Kèm theo mỗi sản phẩm là CD-ROM cài đặt trình điều khiển tự động, các tiện ích hữu dụng trong quá trình cài đặt và thiết lập hệ thống: Tiện ích EasyTune 5 dùng để ép xung, Xpress Recovery 2 tạo/phục hồi bản dự phòng hệ thống, Flash BIOS (Q-Flash và @BIOS) dùng để cập nhật BIOS “cấp tốc”, PC Health giám sát/cảnh báo hệ thống. Đặc biệt, công nghệ Cool’n’Quiet của AMD có khả năng tự động điều chỉnh xung nhịp và điện thế bộ xử lý để nhiệt độ, hiệu năng và điện áp đạt trạng thái tối ưu nhất.

    Không có nhiều tiện ích đi kèm nhưng MSI K9AGM2 có thêm sức mạnh đa phương tiện với ngõ giao tiếp IEEE 1394a và cổng HDMI của chuẩn hình ảnh HD độ nét cao.

    Thông tin liên quan :
              - Bảng kết quả thử nghiệm

     

    BẢNG SO SÁNH TÍNH NĂNG

     
      Tên sản phẩm     Gigabyte GA M61P-S3     Gigabyte GA M61SME-S2     Gigabyte GA MA69VM-S2     MSI K9AGM2  
      BXL hỗ trợ     AMD socket AM2     AMD socket AM2     AMD socket AM2     AMD socket AM2  
      Bus hệ thống     2000 MT/s     2000 MT/s     2000 MT/s     2000 MT/s  
      Chipset     NVIDIA GeForce 6100
    NVIDIA GeForce 430
        NVIDIA GeForce 6100
    NVIDIA GeForce 405
        AMD 690V
    AMD SB600
        AMD 690G
    AMD SB600
     
      Bộ nhớ     DDR2 800/667/533/400 dual     DDR2 800/667/533 dual     DDR2 800/667/533 dual     DDR2 800/667/533/400 dual  
      Khe cắm/ bộ nhớ tối đa     4/ 16GB     2/ 8GB     4/ 16GB     2/ 4GB  
      Đồ họa     Tích hợp, PCI Express x16     Tích hợp, PCI Express x16     Tích hợp, PCI Express x16     Tích hợp, PCI Express x16  
      Âm thanh     8 kênh, ngõ xuất S/PDIF     8 kênh, ngõ xuất S/PDIF     8 kênh, ngõ xuất S/PDIF     8 kênh, ngõ HDMI  
      Đĩa cứng     ATA 133/100/66/33; SATA II RAID     ATA 133/100/66/33; SATA II RAID     ATA 133/100/66/33; SATA II RAID     ATA 133/100/66; SATA II  
      Mạng (Mbit/s)     10/100/1000     10/100     10/100/1000     10/100/1000  
      Giao tiếp khác     LPT, COM, 4 PCI, 2 PCIx1, 3 IEEE 1394a     LPT, COM, 2 PCI, 2 PCIx1     LPT, COM, 2 PCI, PCIx4     LPT, 2 PCI, PCIx1, 2 IEEE1394a  
      Thiết bị đi kèm     IDE, FDD, 2 SATA     IDE, FDD, SATA     IDE, FDD, 2 SATA     IDE, SATA  
      Windows Vista                  
      Giá (USD)     99     69     89     105  
      Tất cả được bảo hành 3 năm. Thử nghiệm được tiến hành với phần mềm SYSMark 2004 SE, PCMark05, 3DMark05 chạy tối thiểu 3 lần trên HĐH Windows XP SP2 để lấy điểm số chạy các ứng dụng.  

    Song Kim

     

    Liên hệ

     

      Gigabyte: Viễn Sơn; MSI: Vĩnh Trinh, FPT.

     

    ID: A0706_40