• Chủ Nhật, 06/03/2011 12:25 (GMT+7)

    13 thông tin bỏ túi về iPad 2

    V.L
    13 dòng thông tin bỏ túi dưới đây sẽ giúp bạn “đọc vị” chiếc MTB bảng đang “hot” này của Apple.

    Có quá nhiều tin tức về iPad 2 trong những ngày qua. Nhưng bạn có chắc đã nắm được hết mọi thông tin cần nhớ về iPad 2? Nếu chưa, bạn chỉ cần nhớ rằng:

    1. iPad 2 có thiết kế mới: Mỏng hơn (8,8mm), Nhẹ hơn (0,613kg), Có nút bấm ở bên cạnh máy để tắt màn hình hay chuyển sang chế độ Mute


    2. iPad 2 có thêm 2 camera: camera phía trước (độ phân giải 720p HD) và camera phía sau (độ phân giải VGA)

    3. iPad được trang bị bộ vi xử lý lõi kép A5 cho tốc độ nhanh gấp đôi bộ xử lý A4 của iPad thế hệ trước nó. Trong khi đó, bộ xử lý đồ họa mới của iPad 2 nhanh gấp 9 lần so với iPad 1.

    4. Các bản 3G+WiFi đều hỗ trợ cả 2 mạng AT&T và Verizon.

    5. iPad 2 có thêm lựa chọn về màu sắc: Đen và Trắng

    6. iPad 2 hỗ trợ kết nối với các màn hiển thị HD bên ngoài thông qua cáp truyền HDMI.

    7. iPad 2 chạy hệ điều hành iOS 4.3, cho phép cải tiến tốc độ trình duyệt Safari, chia sẻ iTunes tại nhà thông qua kết nối wifi với các thiết bị chia sẻ mạng khác…

    8. iPad 2 có trang bị con quay hồi chuyển 3 trục hỗ trợ chơi game tốt hơn

    9. iPad 2 có thêm nhiều ứng dụng mới được thiết kế riêng như iMovie hay Garage Band

    10. Thời gian dùng của pin là 10 giờ đồng hồ, thời gian chờ lên đến 1 tháng nếu để chế độ stand-by.

    11. iPad 2 có sẵn vỏ chuyên dụng đủ màu sắc làm từ nhựa tổng hợp (giá bán 39 USD (~812.000 đồng)), hoặc da (giá bán 69 USD (~1,437 triệu đồng))

    12. iPad 2 có các bản 16GB, 32GB và 64GB, với giá bán thấp nhất là 499 USD (~10,4 triệu đồng) bản 16GB WiFi và cao nhất là 829 USD (~17,27 triệu đồng) cho bản 3G+64GB

    13. iPad 2 chính thức phân phối từ ngày 11/3/2011 tại Mỹ, và từ ngày 25/3/2011 tại 26 quốc gia khác.

    Nếu muốn lựa chọn giữa iPad 2 với các MTB khác, bạn có thể tham khảo bảng so sánh cấu hình iPad 2, iPad, và 5 mẫu MTB được quan tâm nhất hiện nay dưới đây:

    Loại MTB
    iPad 2
    iPad
    Galaxy Tab
    HP TouchPad
    RIM PlayBook
    Motorola Xoom
    Nền tảng hệ điều hành
    iOS 4.3
    iOS 4.2.1
    Android 2.2
    webOS 3.0
    BB Tablet OS (QNX)
    Android 3.0
    Chip xử lý
    1 GHz dual- core Apple A5
    1GHz Apple A4, PowerVR SGX 535 GPU
    Cortex A8 1.0GHz
    PowerVR SGX540
    1,2GHz Qualcomm Snapdragon
    dual-CPU APQ8060
    1GHz Cortex-A9 dual-core
    1GHz NVIDIA
    Tegra 2
    Màn hình
    9,7 inch
    đèn nền LED, IPS LCD
    9,7 inch
    đèn nền LED, IPS LCD
    7.0 inch TFT-LCD, WSVGA
    9,7 inch
    7 inch LCD
    10,1 inch
    Độ phân giải
    1024 x 768
    1024 x 768
    1024 x 600
    1.024 x 768
    1.024 x 600
    1.280 x 800
    Bộ nhớ RAM
    --
    256 MB DRAM
    512 MB
    1GB RAM
    1GB RAM
    1GB DDR2 RAM
    Bộ nhớ trong
    16GB / 32GB / 64GB
    16GB / 32GB / 64GB
    16GB / 32GB /
    16GB / 32GB
    16GB / 32GB / 64GB
    32GB
    Camera trước
    VGA
    Không
    1,3 Megapixel
    1,3 Megapixel
    3 Megapixel
    2 Megapixel
    Camera sau
    Không
    3 Megapixel
    Không
    5 Megapixel,
    quay video chuẩn HD.
    5 Megapixel
    Mạng
    EDGE  + HSPA 4 băng tần hay CDMA/EVDO Rev.A
    EDGE  + HSPA 3 băng tần
    2.5 G và 3G
    3G và 4G
    3G và 4G
    EVDO Rev. A
    WiFi
    802.11a/b/g/n
    802.11a/b/g/n
    802.11n
    802.11b/g/n
    802.11a/b/g/n
    802.11b/g/n
    Bluetooth
    2.1 + EDR
    2.1 + EDR
    3.0
    2.1 + EDR
    2.1 + EDR
    2.1 + EDR
    Con quay hồi chuyển
    3 trục
    Không
    Không
    --
    Gia tốc kế
    3 trục
    3 trục
    Không
    3 trục
    Pin dung lượng
    6.600 mAH
    4.000 mAH
    6.300 mAh
    5.300 mAH
    --
    Cân nặng
    601 gram (WiFi),
    607 gram (WiFi + 3G)
    680 gram (WiFi),
    730 gram (WiFi + 3G)
    380 gram
    740 gram
    400 gram
    730 gram

     

     

    Nguồn: HuffingtonPost, 2/3/2011