• Thứ Tư, 05/10/2011 12:59 (GMT+7)

    iPhone 4S so cấu hình với các đối thủ

    Lê Anh (tổng hợp từ Cnet, GottaBeMobile, Yahoo Finance)
    Liệu những cải tiến đáng giá của iPhone 4S có đủ hấp dẫn để người dùng bỏ qua tất cả các đối thủ Android, Windows Phone, BlackBerry OS khác?

    2 mẫu iPhone 4S vừa ra mắt ngày 5/10/2011.
    iPhone 4S được trang bị chip Apple A5 tăng gấp đôi tốc độ và kèm theo đó là bộ xử lý đồ họa hai nhân, tăng tốc độ xử lý nhanh gấp 7 lần so với trước đây. Camera mới với độ phân giải lên đến 8.0 megapixel, chụp trong điều kiện thiếu sáng tốt hơn, tốc độ lấy nét cũng như tốc độ chụp nhanh hơn. Thời lượng pin cũng được tối ưu hơn trước với 8 giờ thoại liên tục…

    Tuy nhiên, thực tế mà nói, nhìn từ cấu hình sản phẩm, iPhone 4S chưa hẳn đã là smartphone “khủng” nhất. Không ít các thiết bị Android cao cấp đã đạt đến cấu hình của iPhone, thậm chí vượt qua. Trong khi đó, các thiết bị Windows Phone vẫn nỗ lực bám đuổi về những thiết kế phần cứng.

    iPhone 4S có thể sẽ phải cạnh tranh rất khó khăn với các thiết bị như Galaxy S II (đại diện cho Android), HTC Titan (Windows Phone), Bold 9900 (BlackBerry OS), và có thể cả HP Pre 3 trên nền tảng webOS. Trong đó, đối thủ lớn nhất của iPhone 4S là Galaxy S II.

    Dưới đây là bảng so sánh cấu hình của iPhone thế hệ mới nhất (iPhone 4S) với các đối thủ hàng đầu chạy Android và Windows Phone.

     
     
    iPhone 4S
    Motorola Droid Bionic
    Samsung Galaxy S II
    HTC Titan
    Hệ điều hành
    iOS 5
    Android Gingerbread
    Android Gingerbread
    Windows Phone Mango
    Kích thước
    Dài: 4,5-inch
    Rộng: 2,31-inch
    Dày: 0,37-inch
    Nặng: 4,9-ounce (139g)
    Dài: 5,01-inch
    Rộng: 2,6-inch
    Dày: 0.43-inch
    Nặng: 5,6-ounce (159g)
    (khác nhau, tùy yêu cầu nhà mạng)
    Dài: 5,18-inch
    Rộng: 2,78-inch
    Dày: 0,39-inch
    Nặng: 5,6-ounce (159g)
    Màn hình
    Cảm ứng Retina, kích cỡ 3.5-inch, 960x640-pixel
    Cảm ứng qHD, kích cỡ 4.3-inch, 960x540-pixel
    Cảm ứng Super AMOLED, kích cỡ 4.3 hoặc  4.5-inch, 800x480-pixel
    Cảm ứng, kích cỡ 4.7-inch, 480x800-pixel
    Camera
    8-MP với đèn flash LED, tự động lấy nét, hỗ trợ quay phim chuẩn HD 1080p, camera trước VGA…
    8-MP với đèn flash LED, tự động lấy nét, hỗ trợ quay phim chuẩn HD 1080p
    8-MP với đèn flash LED, tự động lấy nét, hỗ trợ quay phim chuẩn HD 1080p, camera trước 2-MP
    8-MP với đèn flash LED, tự động lấy nét, hỗ trợ quay phim HD 720p, camera trước 1,3-mgp
    Bộ xử lí
    Chip A5 lõi kép tốc độ 1GHz với bộ xử lí đồ họa 2 nhân
    Chip TI OMAP 4 nhân tốc độ 1GHz
    Bộ xử lí Samsung Exnyos lõi kép tốc độ 1.2GHz, chip Qualcomm Snapdragon S3 lõi kép tốc độ 1.5GHz (phiên bản T-Mobile)
    Chip Qualcomm Snapdragon 1.5GHz
    Bộ nhớ
    16GB, 32GB, 64GB
    16GB
    16GB
    16GB
    Thẻ nhớ ngoài
    Không
    Không
    Khả năng kết nối
    Bluetooth 4.0; Wi-Fi (802.11b/g/n); GSM/HSPA+ 14.4; CDMA/EV-DO Rev. A
    Bluetooth 2.1; Wi-Fi (802.11b/g/n); CDMA; LTE
    Bluetooth 3.0; Wi-Fi (801.11a/b/g/n); GSM/HSPA+ 21; CDMA; WiMAX
    Bluetooth 2.1; Wi-Fi (802.11b/g/n); GSM/HSPA+ 14.4
    Điện thoại toàn cầu
    (hỗ trợ cả CDMA và GSM)
    Không
    Pin
    8 giờ thoại liên tiếp.
    8,3 ngày chế độ chờ
    10,8 giờ thoại liên tiếp.
    8,3 ngày chế độ chờ
    Từ  7 – 8,7 giờ thoại liên tiếp.
    6,9 - 16 ngày chế độ chờ
    6,83 giờ thoại liên tiếp.
    19 ngày chế độ chờ
    Giá bán (kèm hợp đồng)
    $199 (bản 16GB), $299 (bản 32GB), $399 (bản 64GB)
    $299.99
    $199.99
    (chưa công bố)

     

    Ý kiến của bạn? Ý kiến của bạn?
    Tin ngày :