• Thứ Ba, 05/09/2006 07:12 (GMT+7)

    ADSL Router - Sôi động ADSL2/2+

    GlobALLconnect (Mỹ) và LinPro giới thiệu sản phẩm ADSL2/2+ tích hợp Wi-Fi ứng dụng công nghệ MIMO; còn Linsys thì tung ra 2 sản phẩm tương thích ADSL2. Test Lab thử nghiệm với tất cả card mạng Wi-Fi tương thích và công bố đầy đủ kết quả để bạn đọc tham khảo.

    Có rất nhiều router ADSL tương thích ADSL2 hay ADSL2/2+ được tung ra trong mùa hè năm nay. Trong đó, GlobALLconnect (Mỹ) và LinkPro giới thiệu sản phẩm ADSL2/2+ tích hợp Wi-Fi ứng dụng công nghệ MIMO; còn Linksys thì tung ra 2 sản phẩm tương thích ADSL2. Trong lần này, Test Lab thử nghiệm với tất cả các card mạng Wi-Fi tương thích (trọn bộ sản phẩm) và công bố đầy đủ kết quả để bạn tiện tham khảo, so sánh.

    GlobALLconnect ALLways Connect ADSL2+ MIMO router

    Sản phẩm ALLways Connect ADSL2+ MIMO router (viết tắt AC ADSL2+ MIMO) tạo được nét riêng với dáng vẻ đơn giản màu đen tuyền và 3 anten cố định "đứng nghiêm" cùng tông. Thiết bị tương thích chuẩn ADSL2/2+, tích hợp Wi-Fi ứng dụng công nghệ MIMO và tích hợp nhiều chế độ bảo mật và mã hóa Wi-Fi cao cấp (WPA/WPA2/ WEP 64/128 bit). Chức năng tường lửa giúp chống tấn công từ chối dịch vụ, khóa/ngăn cấm hacker tấn công từ mạng diện rộng (WAN), và lọc/cấm truy cập Internet trên địa chỉ MAC. AC ADSL2+ MIMO hỗ trợ chức năng máy chủ ảo (10 địa chỉ IP) dựa trên giao thức TCP hay UDP. Chức năng nổi bật tiếp theo là Port mapping, thiết bị hỗ trợ đến 20 địa chỉ IP cho chức năng này.

     

    GlobALLconnect ALLways Connect ADSL2+ MIMO

    Thử nghiệm với USB adapter tại khoảng cách 2m, kết quả đạt khá cao, kết nối không đứt trong suốt thời gian thử nghiệm. Tốc độ khi mã hóa WPA2 (chuẩn 802.11i)/WPA và WEP 128bit đạt xuất sắc. Thử nghiệm trong điều kiện tương tự với card PCMCIA, tốc độ vẫn đạt ở mức cao dù có thấp hơn USB adapter khoảng 8,5% và đôi lần rớt kết nối trong chế độ mã hóa WEP. Thử nghiệm với card PCMCIA ở khoảng cách 10m và bật chế độ mã hóa WPA2, tốc độ tải xuống/lên (16,786/14,206 Mbps) suy giảm so với khoảng cách 2m khoảng 40,4%. Trên chế độ mã hóa WPA, tốc độ suy giảm chỉ khoảng 32,8% (16,033/18,818 Mbps) nhưng hay bị rớt kết nối.

    Thiết bị hỗ trợ quản lý bằng trình duyệt. Quá trình cài đặt cũng khá đơn giản với Quick Setup, bạn chỉ cần nhập thông số VPI/VCI và tài khoản được ISP cung cấp. Giao diện được thiết kế theo dạng thư mục gọn gàng, rất dễ tìm kiếm các chức năng. Tốc độ truy cập Internet đạt mức khá cao.

    Hai card mạng Wi-Fi bán riêng gồm USB adapter (58 USD) và PCMCIA card (51USD) đã tối ưu công nghệ MIMO, tương thích tốt với sản phẩm và cùng bảo hành 1 năm.

    LinkPro A2WM-G500R

    LinkPro A2WM-G500R

     

    Kiểu dáng của A2WM-G500R và AC ADSL2+ MIMO giống nhau như "2 giọt nước" ngoại trừ màu sắc và anten: LinkPro có màu trắng sữa, trang trí họa tiết màu sắc tươi sáng hơn và anten có thể tháo lắp được. Cả hai cùng sử dụng firmware 2.0.13/2.5.25b/1.2.1.2.1.0 nên tính năng hầu như không có sự khác biệt (xem bảng thông số kỹ thuật). Giao diện, tài liệu hướng dẫn trên CD-ROM của cả hai sản phẩm hầu như không có sự khác biệt.

    Qua kết quả thử nghiệm thực tế, LinkPro cũng thể hiện ưu thế của mình với tốc độ Wi-Fi trung bình nhỉnh hơn đôi chút (xem bảng so sánh tốc độ) so với AC ADSL2+ MIMO. Tốc độ và kết nối rất ổn định với khi thử nghiệm với PCI adapter (không đứt kết nối trong suốt thời gian thử nghiệm) nhưng kém ổn định và có rớt kết nối ở khoảng cách 10m khi thử nghiệm với Cardbus. Thử nghiệm Cardbus card ở khoảng cách 10m với chế độ mã hóa WPA2, tốc độ tải xuống/lên (15,718/18,853Mbps) suy giảm so với khoảng cách 2m khoảng 31,2%. Tương tự, tốc độ suy giảm 51,5% trong chế độ mã hóa WPA, chỉ đạt 11,301/14,321 Mbps và đa số phép thử đều rớt kết nối. Thử nghiệm ở khoảng cách 2m với PCI adapter cho tốc độ, kết nối rất ổn định và tốc độ trung bình cao hơn Cardbus card khoảng 6,5% (chế độ mã hóa WPA2), 2,33% (mã hóa WPA) và 0,4% (mã hóa WEP128 bit). Thử nghiệm thiết lập kết nối Internet, LinkPro thể hiện khả năng vượt trội của mình với tốc độ kết nối nhanh và ổn định.

    Ưu điểm của A2WM-G500R là có 3 anten tháo lắp được, giá rẻ, thời gian bảo hành dài. Hai card mạng Wi-Fi (Cardbus card WMG100C giá 45 USD và PCI adapter WMG200P giá 35USD, bảo hành 2 năm) cũng sử dụng công nghệ MIMO có khả năng tương thích tốt với sản phẩm.

     

    BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

     

     

    Router ADSL

     

     

    Giá (USD)

     

     

    Tính năng nổi bật

     

     

    GlobALLconnect ALLways Connect ADSL2+ MIMO router

     

     

    270

     

     

    4 cổng RJ45, ADSL2/2+; Tích hợp Wi-Fi công nghệ MIMO, mã hóa 64/128 bitWEP/WPA/WPA2, chuẩn xác thực 802.1x, 3 anten cố định; Hỗ trợ NAT, máy chủ ảo, DNS động, DMZ; Tích hợp tường lửa phòng chống tấn công DoS; Ngăn cấm truy cập Internet bằng địa chỉ MAC, địa chỉ IP; Bảo hành 1 năm.

     

     

    LinkPro A2WM-G500R

     

     

    105

     

     

    4 cổng RJ45, ADSL2/2+; Tích hợp Wi-Fi công nghệ MIMO, mã hóa 64/128 bitWEP/WPA/WPA2, chuẩn xác thực 802.1x, 3 anten tháo lắp được; Hỗ trợ NAT, máy chủ ảo, DNS động, DMZ; Tích hợp tường lửa phòng chống tấn công DoS; Ngăn cấm truy cập Internet bằng địa chỉ MAC, địa chỉ IP; Bảo hành 2 năm.

     

     

    Linksys WAG54GP2

     

     

    190

     

     

    4 cổng RJ45, ADSL2; Tích hợp VoIP, 1 cổng phone, 1 cổng Voice; Wi-Fi chuẩn 802.11g/b, mã hóa 64/128 bitWEP/WPA; 1 anten tháo lắp được, công tắc nguồn; Hỗ trợ NAT, máy chủ ảo, DNS động, DMZ, UPnP; Tích hợp tường lửa phòng chống tấn công DoS; Hỗ trợ QoS; Ngăn cấm truy cập Internet bằng địa chỉ MAC, địa chỉ IP và lịch làm việc; Ngăn cấm truy cập website bằng địa chỉ URL, từ khóa; Ngăn cấm sử dụng dịch vụ; Hạn chế truy cập Wi-Fi bằng địa chỉ MAC; Bảo hành 3 năm.

     

     

    Linksys AG241

     

     

    73

     

     

    4 cổng RJ45, ADSL2; Hỗ trợ DNS động, NAT, máy chủ ảo, DMZ; Tích hợp tường lửa phòng chống tấn công DoS; Hỗ trợ QoS; Ngăn cấm truy cập Internet bằng địa chỉ IP, MAC và lịch làm việc; Ngăn cấm truy cập website bằng địa chỉ URL, từ khóa; Ngăn cấm sử dụng dịch vụ; Bảo hành 1 năm.

     

    Linksys AG241 và WAG54GP2

     

    Linksys WAG54GP2

    Linksys AG241 là router ADSL có tính năng đơn giản thích hợp cho người dùng gia đình. Trong khi đó, WAG54GP2 tích hợp thêm chức năng Wi-Fi và VoIP. Ngoài Wi-Fi và VoIP, nhìn chung, các tính năng còn lại không có sự khác biệt giữa 2 sản phẩm. Cả hai cùng có tường lửa tích hợp cho phép lọc proxy, java applet, cookie và ActiveX; khóa các yêu cầu ẩn danh từ mạng diện rộng (Block Anonymous Internet Request); hạn chế truy cập (Access Retriction) Internet bằng địa chỉ MAC (8 địa chỉ), địa chỉ IP (6 địa chỉ đơn, 2 dãy địa chỉ IP tùy ý) và có thể ngăn cấm truy cập dựa trên lịch làm việc. Để đảm bảo người dùng luôn truy cập "web sạch", thiết bị cung cấp cơ chế lọc website theo địa chỉ URL hay từ khóa; ngăn cấm dịch vụ DNS, ping, HTTP, HTTPS, FTP, POP3... Song song với các chính sách bảo mật là chức năng hỗ trợ thiết lập các dịch vụ và trò chơi trực tuyến cho máy con. Ngoài ra, cả hai cùng hỗ trợ VPN pass-through cho phép kết nối đến VPN server khác.

    Cả 2 cùng hỗ trợ chức năng quản lý chất lượng dịch vụ (QoS) nhưng có khác nhau đôi chút. Tuy cùng cho phép thiết lập băng thông ưu tiên trong lúc cao điểm với 3 mức độ High (chia sẻ 60% trên tổng băng thông), Medium (18%) hay Low (1%), nhưng AG241cho phép thiết lập dựa trên dịch vụ (FTP/HTTP/telnet/SMTP/POP3) còn WAG54GP2 cho phép thiết lập dựa trên địa chỉ MAC, địa chỉ IP và giao thức TCP/UDP; điều này dễ hiểu bởi Linksys WAG54GP2 tích hợp VoIP nên cần phân định băng thông rõ ràng cho từng địa chỉ máy con. Với thiết kế thanh mảnh hơn, nhiều tính năng hơn, Linksys Wireless-G ADSL Gateway WAG54GP2 có thể coi là giải pháp tích hợp "tất cả trong một" cho dịch vụ Internet, văn phòng công ty qui mô trung bình và nhỏ.

    Linksys AG241

     

    Thử nghiệm với PC card (khoảng cách 2m) đạt khá cao, kết nối tốt và đặc biệt tốc độ xấp xỉ nhau trên hai chế độ mã hóa WPA và WEP 128 bit. Cũng với PC card nhưng thử nghiệm ở khoảng cách 10m, tốc độ đạt khá thấp (10,121/4,486Mbps), tỷ lệ suy giảm trung bình so với WPA khoảng cách 2m khoảng 64,4% và có rớt kết nối. Tiếp tục thử nghiệm với PCI adapter ở khoảng cách 2m có kết nối rất ổn định nhưng tốc độ trung bình thấp hơn so với PC card: 10,2% (WPA-PSK) và 5,2% (WEP 128bit).

    Cả hai trong thử nghiệm kết nối Internet, đều thiết lập kết nối rất nhanh. Chức năng tự dò thông số VPI/VCI giúp bạn thiết lập truy cập Internet đơn giản hơn rất nhiều.

    Hãng có 3 card mạng có khả năng tương thích tốt với WAG54GP2 là USB card WUSB54G (43USD), PCI adapter WMP54G và PC card WPC54G (cùng giá 36USD), tất cả được bảo hành 3 năm.

     

    BẢNG SO SÁNH TỐC ĐỘ

     
      Router ADSL tích hợp không dây 802.11g/b     Tải xuống (Mbps)     Tải lên (Mbps)  
      GloALLConnect -USB Adapter (WPA2-PSK)     29,186     27,659  
      GloALLConnect -USB Adapter (WPA-PSK)     28,788     27,560  
      GloALLConnect -USB Adapter (WEP128bit)     29,719     27,600  
      GloALLConnect -PCMCIA card (WPA2-PSK)     25,200     26,785  
      GloALLConnect -PCMCIA card (WPA-PSK)     25,105     26,828  
      GloALLConnect -PCMCIA card (WEP128bit)     25,393     28,115  
      Linksys -USB adapter (WPA-PSK)     21,530     22,563  
      Linksys -USB adapter (WEP128bit)     21,329     20,530  
      Linksys -PC Card (WPA-PSK)     22,548     23,707  
      Linksys -PC Card (WEP128bit)     22,912     23,771  
      Linksys -PCI adapter (WPA-PSK)     20,752     20,760  
      Linksys -PCI adapter (WEP128bit)     21,199     22,886  
      LinkPro -Cardbus card (WPA2-PSK)     24,512     25,730  
      LinkPro -Cardbus card (WPA-PSK)     25,203     27,584  
      LinkPro -Cardbus card (WEP128bit)     25,362     28,513  
      LinkPro -PCI adapter (WPA2-PSK)     25,137     28,606  
      LinkPro -PCI adapter (WPA-PSK)     25,272     28,777  
      LinkPro -PCI adapter (WEP128bit)     25,417     28,685  
      Bảng so sánh kết quả thử nghiệm ở khoảng cách 2 m. Môi trường thử nghiệm Wi-Fi: Khoảng cách 2m không có vật che chắn. Khoảng cách 10m các chướng ngại vật gồm 2 lớp tường, 1 vách gỗ và 2 vách nhựa.  

    Kim Minh

     

    Liên hệ

     

     

    GlobALLConnect: Kết Nối Toàn Cầu; LinkPro: Best Computer; Linksys: Silicom.

     

    ID: A0608_78